TRường Tiểu học An Khánh B công khai cam kết về chất lượng giáo dục, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường chuẩn bị cho năm học mới 2020- 2021

Căn cứ vào Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; 

Trường tiểu học An Khánh B công khai cam kết về chất lượng giáo dục, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường chuẩn bị cho năm học mới 2020- 2021.

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT HOÀI ĐỨC

TRƯỜNG TH AN KHÁNH B

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

 

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

 

Điều kiện tuyển sinh

+Học sinh thuộc địa bàn đã được phân tuyến tuyển sinh: có HKTT tại thôn Ngãi Cầu, An Bình, Trường An – xã An Khánh), chung cư Gimek I, II, The golden.

Độ tuổi: trẻ 6 tuổi(sinh năm 2014); trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

 

 

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện chương trình do Bộ GD&ĐT ban hành theo QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông - cấp tiểu học và theo chuẩn kiến thức – kĩ năng của từng môn học.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình

-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 

- Họp Cha Mẹ học sinh ít nhất 3 lần/ năm

- Nhà trường sẽ thông báo kết quả giáo dục học tập, năng lực và phẩm chất của học sinh theo từng tháng, từng học kì; gia đình phải liên hệ thường xuyên với GVCN,với ban giám hiệu để cùng phối hợp giáo dục HS.

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 

- HS phải thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ của một HS tiểu học, chấp hành đầy đủ nội quy của nhà trường.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 

- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Đủ phòng học cho học sinh 1 lớp/ phòng. Bố trí được học 10 buổi/ tuần . Trong mỗi phòng học được trang bị bàn ghế, bảng chống loá, điện, quạt, thiết bị dạy học ứng dụng CNTT, tủ đựng ĐDDH đúng quy cách phục vụ tốt cho việc học tập của học sinh.

- Các phòng học bộ môn duy trì, hoạt động thường xuyên, phục vụ cho việc dạy – học ( Phòng Ngoại ngữ, phòng Tin học, phòng dạy Mĩ thuật, phòng dạy Hát nhạc ... ).

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 -Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.

-Trong năm học, nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá, các buổi sinh hoạt tập thể, các sân chơi , tổ chức các hoạt động vệ sinh, thăm nhà lưu niệm hay thăm viếng nghĩa trang và các hoạt động khác để giáo dục toàn diện cho học sinh.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lí 100% đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn; trong đó có 97.7 % có trình độ trên chuẩn , có 50% giáo viên đạt giáo viên giỏi huyện trở lên, đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp năm học 2019- 2020 có 100% giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp trở lên trong đó: tốt 40%, khá 50%, đạt 10%.

- Phương pháp quản lí nhà trường thực hiện theo Điều lệ trường tiểu học, theo quy chế của ngành, và quy định của nhà trường

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Cuối năm học, tất cả HS đều được đánh giá phẩm chất và năng lực, đều đạt được Chuẩn kiến thức-Kĩ năng theo quy định của từng khối lớp, phấn đấu có 99,5 % HS lên lớp thẳng và 100% học sinh lớp 5 được công nhận hoàn thành chương trình tiểu học.

- Duy trì sĩ số: 100%

- Cuối năm học, 100% HS đều có đủ sức khoẻ để học tập, sinh hoạt, vui chơi.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

- Kết quả sau kiểm tra đánh giá lại có 99,75 % số học sinh có đủ kiến thức, kĩ năng để tiếp tục theo học các lớp trên.

 

                                             An Khánh, ngày 24 tháng 8 năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                           Lý Thị Thanh Luyện

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT HOÀI ĐỨC

TRƯỜNG TH AN KHÁNH B

 

                                                           THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

32/32

1 phòng/ lớp

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

32

100

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

02

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9782,2  m2

7,9  m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5930m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1560 m2

 

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

230 m2

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

560 m2

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

1100m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

 

1

Khối lớp 1

7

 

2

Khối lớp 2

7

 

3

Khối lớp 3

8

 

4

Khối lớp 4

5

 

5

Khối lớp 5

5

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

48

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

27

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

6

 

5

Thiết bị dùng chung

3

 

6

Đàn phím điện tử

19

 

7

Đàn Medolen

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

1

XI

Nhà ăn

1

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

21

750

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

0,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                             An Khánh, ngày 24 tháng 08  năm 2020

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT HOÀI ĐỨC

TRƯỜNG TH AN KHÁNH B

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

56

46

10

 

1

33

16

4

2

 

I

Giáo viên

44

31

12

 

1

26

16

1

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

2

2

 

 

1

1

 

 

 

 

2

Thể dục

2

1

1

 

 

1

1

 

 

 

3

Âm nhạc

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

2

1

1

 

 

1

1

 

 

 

5

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Văn hóa

35

32

3

 

 

21

13

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Tổng phụ trách

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

IV

Nhân viên

8

3

5

 

 

3

 

3

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên khác

3

 

3

 

 

 

 

1

2

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                             An Khánh, ngày 12 tháng 8 năm 2019

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

Bài viết liên quan